Điểm Chuẩn Đại Học Hạ Long 2018 Chính Thức

Điểm chuẩn Đại học Hạ Long chính thức được công bố. Dưới đây là điểm chuẩn các ngành xét tuyển hệ đại học và cao đẳng của trường

diem chuan dai hoc ha long

Điểm chuẩn trường Đại học Hạ Long năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Hạ Long 2018

Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn
Xét kết quả THPT  Quốc gia Xét kết quả học bạ THPT
Đại học hệ chính quy
Khoa học máy tính 7480101 14  
Nuôi trồng thủy sản 7620301 14 15.5
Ngôn ngữ Anh 7220201 15  
Ngôn ngữ Nhật 7220209 15  
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 17  
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 14 15.5
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 14  
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 15.5  
Quản lý văn hóa 7229042 14.5  
Quản trị khách sạn 7810201 15  
Cao đẳng chính quy
Giáo dục Tiểu học 51140202 15  

Địa điểm tiếp nhận giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia

Địa điểm nhập học

+ Các ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Nhật, Khoa học máy tính, Nuôi trồng thủy sản, Quản trị khách sạn, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống, Quản lý tài nguyên và môi trường, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Giáo dục Tiểu học, Giáo dục Mầm non ( 2 ngành của cao đẳng): nhập học tại cơ sở 1 – Đại học Hạ Long

+ Ngành  Quản lý văn hóa hệ đại học cùng các ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống, Tin học ứng dụng, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn, Hướng dẫn du lịch, Tiếng Anh: nhập học tại sơ sở 2A – Đại học Hạ Long

Hồ sơ nhập học bao gồm

+ + 02 ảnh 3×4 ( chụp không quá 06 tháng)

+ Giấy báo nhập học bản chính ( thí sinh nên photo thêm các bản khác)

+ 01 bản sao có công chứng Học bạ THPT hoặc tương đương

+ 01 bản sao có công chứng Bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương đương ( kèm theo bản chính để đối chiếu) đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2017 trở về trước. Nếu tốt nghiệp năm 2018 thí sinh nộp bản chính giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời

+ Bản sao giấy khai sinh

+ Các giấy tờ chứng nhận đối tượng ưu tiên (nếu có)

+ 02 bản photo Chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân ( lưu ý photo 2 mặt trên cùng 1 mặt giấy)

+ Giấy giới thiệu di chuyển nghĩa vụ quân sự (đối với thí sinh nam)

(Các hồ sơ trên để trong túi hồ sơ học sinh – sinh viên theo quy định của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo)

Các khoản phí phải nộp

♦ Các ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Khoa học máy tính, Quản trị khách sạn

+ Tiền bảo hiểm Y tế ( 15 tháng – đến 31/12/2019): 657.000đ

+ Học phí kỳ I: 3.825.000đ ( 765.000đ/ tháng x 5 tháng)

♦ Các ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Trung Quốc, Quản lý văn hóa, Nuôi trồng thủy sản, Quản lý tài nguyên và môi trường

+ Tiền bảo hiểm Y tế ( 15 tháng – đến 31/12/2019): 657.000đ

+ Học phí học kỳ I: 3.225.000 đ ( 645.000đ/tháng x 5 tháng )

Đối với sinh viên hệ cao đẳng các ngành ngoài sư phạm

♦ Các ngành Tin học ứng dụng, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống, Quản trị khách sạn, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Thanh nhạc

+ Tiền bảo hiểm Y tế ( 15 tháng – đến 31/12/2019): 657.000đ

+ Học phí học kỳ I: 3.075.000 đ ( 615.000đ/tháng x 5 tháng )

♦ Các ngành cao đẳng Hướng dẫn du lịch, Tiếng Anh

+ Tiền bảo hiểm Y tế ( 15 tháng – đến 31/12/2019): 657.000đ

+ Học phí học kỳ I: 2.600.000 đ ( 520.000đ/tháng x 5 tháng )

Ngoài ra sinh viên còn nộp thêm các khoản sau:

Sổ tay sinh viên: 50.000đ

Kiểm tra sức khỏe ban đầu: 100.000 đ

Thẻ sinh viên và thẻ Thư viện: 55.000 đ

 Mọi thắc mắc xin liên hệ theo số điện thoại: 0886.88.98.98

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

Trở thành người bình luận đầu tiên!

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status