Điểm Chuẩn Đại học Đông Á 2018 Chính Thức

Điểm chuẩn Đại học Đông Á xét tuyển hệ đại học chính quy đã được công bố chính thức. Thông tin chi tiết điểm chuẩn các ngành ngay bên dưới

Điểm chuẩn Đại học Đông Á 2018

STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn trúng tuyển
Kết quả thi THPT  Điểm TBC lớp 12
1 Biên dịch – Phiên dịch 2020101 13 6.0
2 Công nghệ kỹ thuật điện – Điện tử 7510301 13 6.0
3 Công nghệ kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa 7510303  13 6.0
4 Công nghệ kỹ thuật Ô tô 7510205 13 6.0
5 Công nghệ phần mềm 8020101 13 6.0
6 Công nghệ sinh học 4010109 13 6.0
7 Công nghệ thông tin 7480201 13 6.0
8 Công nghệ thực phẩm 7540101 13 6.0
9 Dinh dưỡng 7720401 13 6.0
10 Điều dưỡng chăm sóc người cao tuổi 2030103 13 6.0
11 Điều dưỡng đa khoa 2030101 13 6.0
12 Điều dưỡng sản phụ khoa 2030102 13 6.0
13 Giáo dục tiểu học 7140202 17 8.0
14 Giáo dục mầm non 7140201 17 8.0
15 Kiểm toán 4030102 13 6.0
16 Kế toán 4030101 13 6.0
17 Luật kinh tế 7380107 13 6.0
18 Ngôn ngữ Anh 7220201 13.5 6.0
19 Quản lý chất lượng & attp 4010108 13 6.0
20 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 4010104 14 6.0
21 Quản trị hành chính – văn thư 4040603 13 6.0
22 Quản trị kinh doanh 4010101 14 6.0
23 Quản trị Khách sạn 4010103 16 6.0
24 Quản trị mạng và an ninh mạng 8020105 13 6.0
25 Quản trị marketing 4010102 13 6.0
26 Quản trị nhân lực 7340404 13.5 6.0
27 Quản trị truyền thông tích hợp 4010106 13 6.0
28 Quản trị văn phòng & lưu trữ học 406014 13 6.0
29 Tài chính doanh nghiệp 4020102 13 6.0
30 Tài chính ngân hàng 4020101 13 6.0
31 Tâm lý học 7310401 13 6.0
32 Tiếng Anh – Du lịch 2020102 13 6.0
33 Thiết kế đồ họa 8020103 13 6.0
34 Văn thư lưu trữ 4040602 13 6.0
35 Xây dựng cầu đường 1010302 13 6.0
36 Xây dựng dân dụng & công nghiệp 1010301 13 6.0

Thời gian và hồ sơ nhập học

Thời gian nhập học: Từ ngày 06/8 đến ngày 11/8

Thời gian làm việc ttừ 7h30 đến 17h30 ngày thứ Hai đến Chủ nhật

Địa điểm: Trường đại học Đông Á, số 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh – Q. Hải Châu – TP. Đà Nẵng

Hồ sơ nhập học

Đối với bậc Cao đẳng – Đại học

+ Giấy báo nhập học bản gốc ( thí sinh nên photo thêm những bản khác để sử dụng việc cá nhân)

+ Bản sao bằng tốt nghiệp cao đẳng có công chứng

+ Bản sao giấy khai sinh có công chứng

+ Hồ sơ học sinh sinh viên theo mẫu của Bộ Giáo dục và Đào tạo có xác nhận của địa phương

+ Giấy khám sức khỏe ( hoặc thí sinh nộp phí khám sức khỏe tại trường)

+ Bản photo bảo hiểm y tế ( nếu có và còn giá trị sử dụng)

Đối với bậc Trung cấp – Đại học

+ Giấy báo nhập học bản gốc ( thí sinh nên photo ra nhiều bản khác để sử dụng việc cá nhân

+ Bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp

+ Bản sao có công chứng bảng điểm học tập trung cấp công chứng

+ Bản sao có công chứng Học bạ THPT

+ Bản sao giấy khai sinh có công chứng 

+ Hồ sơ học sinh sinh viên theo mẫu của Bộ Giáo dục và Đào tạo có xác nhận của địa phương

+ Giấy khám sức khỏe ( hoặc thí sinh nộp phí khám sức khỏe tại trường)

+ Bản photo bảo hiểm y tế ( nếu có và còn giá trị sử dụng)

Các khoản phí phải nộp

Học phí đối với:

  • Ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Công Nghệ Kỹ Thuật Xây dựng, Công nghệ thông tin: 6.880.000đ
  • Kế toán, Quản trị kinh doanh, Quản trị văn phòng, Quản trị nhân lực: 6.496.000đ
  • Điều dưỡng đa khoa, điều dưỡng sản phụ khoa: 8.160.000đ

Đồng phục: 250.000đ

Thẻ sinh viên, phí liên lạc qua các phương tiện: 80.000đ

Bảo hiểm thân thể (tự nguyện): 80.000đ

Lệ phí khám sức khỏe: 35.000đ

Mọi chi tiết cần hỗ trợ vui lòng liên hệ

Hotline: 0236.351.9929 – 0236.351.9991

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

Trở thành người bình luận đầu tiên!

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status