Điểm Chuẩn Đại Học Dân Lập Văn Lang 2018 Chính Xác Nhất

Điểm chuẩn Đại học dân lập Văn Lang xét hệ đại học chính quy đã chính thức được công bố. Thông tin chi tiết điểm chuẩn các ngành của trường ngay bên duới

Dai hoc dan lap van lang

Điểm chuẩn Đại học dân lập Văn Lang 2018

Điểm chuẩn Đại học dân lập Văn Lang 2018 xét tuyển hệ đại học chính quy.

 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

1

7210205

Thanh nhạc

N00

17

2

7210208

Piano

N00

17

3

7210402

Thiết kế công nghiệp

H03; H04; H05; H06

15

4

7210403

Thiết kế đồ họa

H03; H04; H05; H06

15

5

7210404

Thiết kế thời trang

H03; H04; H05; H06

15

6

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01; D08; D10

18

7

7229030

Văn học

C00; D01; D14; D66

17

8

7310401

Tâm lý học

B00, B03, C00, D01

14.5

9

7310608

Đông phương học

A01, C00, D01

17.5

10

7320108

Quan hệ công chúng

A00; A01; C00; D01

18

11

7340101

Quản trị kinh doanh

A00; A01; C04; D01

17

12

7340121

Kinh doanh thương mại

A00; A01; D01; D10

16.5

13

7340201

Tài chính – Ngân hàng

A00; A01; C04; D01

16

14

7340301

Kế toán

A00; A01; D01; D10

15

15

7380107

Luật kinh tế

A00; A01; C00; D01

18

16

7420201

Công nghệ sinh học

A00; A02; B00; D08

14

17

7480103

Kỹ thuật phần mềm

A00; A01; D01; D10

15.5

18

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00; B00; D07; D08

14

19

7520115

Kỹ thuật nhiệt

A00; A01; D07

14

20

7580101

Kiến trúc

H02; V00; V01

15

21

7580108

Thiết kế nội thất

H03; H04; H05; H06

15

22

7580201

Kỹ thuật xây dựng

A00; A01

14.5

23

7720301

Điều dưỡng

B00, C08, D07, D08

15

24

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

A00, B00, D07, D08

15

25

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00; A01; D01; D03

17

26

7810201

Quản trị khách sạn

A00; A01; D01; D03

17

27

7720201

Dược học

A00, B00, D07

18

Hồ sơ thủ tục nhập học

1. Thông báo về việc nhập học.
2. Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia 2018 (thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2018). 
3. Bản sao học bạ THPT.
4. Bản sao Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (thí sinh trúng tuyển năm 2018) hoặc bản sao Bằng tốt nghiệp THPT đối với thí sinh đã tốt nghiệp các năm trước.
5. Bản sao Giấy Khai sinh, bản sao CMND hoặc Thẻ căn cước công dân.
6. Bản sao các giấy tờ xác nhận hưởng ưu tiên theo đối tượng (nếu có), như giấy chứng nhận con liệt sĩ, thẻ thương binh, hoặc hưởng chính sách như thương binh của bản thân hoặc của cha mẹ thí sinh….
7. Bản sao hộ khẩu thường trú có chứng thực địa phương (sinh viên không cắt hộ khẩu).
8. Hồ sơ chuyển sinh hoạt Đảng hoặc Đoàn – nếu là Đảng viên hoặc Đoàn viên.
9. Học phí trung bình cho 1 học kỳ (theo bảng quy định học phí cho từng ngành năm 2018). Mức học phí này không thay đổi trong suốt khóa học (từ 4 đến 5 năm học, tức là từ 8 đến 10 học kỳ).

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

Trở thành người bình luận đầu tiên!

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status