Điểm Chuẩn Đại Học Cần Thơ 2018 Chính Thức

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ xét tuyển hệ đại học chính quy đã được chính thức công bố. Thông tin chi tiết điểm chuẩn các ngành của trường ngay bên dưới

diem chuan dai hoc can tho

Điểm chuẩn trường Đại học Cần Thơ năm 2018

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
Chương trình đào tạo đại trà
1 Bảo vệ thực vật 7620112 B00, D07, D08 16
2 Bệnh học thủy sản 7620302 A00, B00, D07, D08 14
3 Công nghệ chế biến thủy sản 7540105 A00, A01, B00, D07 16.75
4 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00, A01, B00, D07 17.25
5 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 7620113 A00, B00, D07, D08 14
6 Công nghệ sau thu hoạch 7540104 A00, A01, B00, D07 14.25
7 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D07, D08 18.25
8 Công nghệ thông tin, 2 chuyên ngành:- Tin học ứng dụng – Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 18.25
9 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A01, B00, D07 18.75
10 Chăn nuôi 7620105 A00, A02, B00, D08 14.5
11 Chính trị học 7310201 C00, C19, D14, D15 20.25
12 Giáo dục Công dân 7140204 C00, C19, D14, D15 21.5
13 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C01, D01, D03 19.75
14 Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T01 17.75
15 Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01 15
16 Hóa dược 7720203 A00, B00, D07 20
17 Hóa học 7440112 A00, B00, D07 15.5
18 Kiểm toán 7340302 A00, A01, C02, D01 18.5
19 Kế toán 7340301 A00, A01, C02, D01 19.5
20 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, C02, D01 20.25
21 Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, C02, D01 19.25
22 Kinh tế 7310101 A00, A01, C02, D01 19
23 Kinh tế nông nghiệp 7620115 A00, A01, C02, D01 17.5
24 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 7850102 A00, A01, C02, D01 16.5
25 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01 17
26 Kỹ thuật cơ khí, 3 chuyên ngành: – Cơ khí chế tạo máy; – Cơ khí chế biến; – Cơ khí giao thông. 7520103 A00, A01 17.5
27 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, D07 16.5
28 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7520207 A00, A01 15
29 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 7520216 A00, A01 16.5
30 Kỹ thuật máy tính 7480106 A00, A01 15.25
31 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, A01, B00, D07 14
32 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01 17.75
33 Kỹ thuật tài nguyên nước 7580212 A00, A01, D07 14
34 Kỹ thuật vật liệu 7520309 A00, A01, B00, D07 14
35 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01 16
36 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00, A01 14
37 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202 A00, A01 14
38 Khoa học cây trồng, 2 chuyên ngành: – Khoa học cây trồng; – Công nghệ giống cây trồng. 7620110 A02, B00, D07, D08 14.5
39 Khoa học đất 7620103 A00, B00, D07, D08 14
40 Khoa học máy tính 7480101 A00, A01 15.75
41 Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, D07 14.25
42 Lâm sinh 7620205 A00, A01, B00, D08 14
43 Luật, 3 chuyên ngành: – Luật hành chính; – Luật thương mại; – Luật tư pháp. 7380101 A00, C00, D01, D03 20.75
44 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01 15.75
45 Marketing 7340115 A00, A01, C02, D01 19.75
46 Nông học 7620109 B00, D08, D07 15.5
47 Nuôi trồng thủy sản 7620301 A00, B00, D07, D08 15.5
48 Ngôn ngữ Anh, 2 chuyên ngành: – Ngôn ngữ Anh; – Phiên dịch – biên dịch tiếng Anh 7220201 D01, D14, D15 21.25
49 Ngôn ngữ Pháp 7220203 D01, D03, D14, D64 16.25
50 Phát triển nông thôn 7620116 A00, A01, B00, D07 14
51 Quản lý công nghiệp 7510601 A00, A01, D01 17.5
52 Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, B00, D07 15.25
53 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, A01, B00, D07 15.75
54 Quản lý thủy sản 7620305 A00, B00, D07, D08 14.5
55 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, C02, D01 19.75
56 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C02, D01 20
57 Sinh học ứng dụng 7420203 A00, A01, B00, D08 14.25
58 Sinh học, 2 chuyên ngành: – Sinh học; – Vi sinh vật học. 7420101 B00, D08 14
59 Sư phạm Địa lý 7140219 C00, C04, D15, D44 21.25
60 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00, D07, D24 19.75
61 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, D14, D64 21
62 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D14, D15 22.25
63 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, D08 17
64 Sư phạm tiếng Pháp 7140233 D01, D03, D14, D64 17
65 Sư phạm tiếng Anh 7140231 D01, D14, D15 21.75
66 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01, D01, D07 17.25
67 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, D07, D08 20.75
68 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02, D29 18.75
69 Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, C02, D01 19.25
70 Toán ứng dụng 7460112 A00, A01, B00 15.25
71 Thông tin – thư viện 7320201 A01, D01, D03, D29 15
72 Thú y, 2 chuyên ngành: – Thú y; – Dược Thú y. 7640101 A02, B00, D07, D08 18
73 Triết học 7229001 C00, C19, D14, D15 19.25
74 Văn học 7229030 C00, D14, D15 18.5
75 Vật lý kỹ thuật 7520401 A00, A01, A02 14
76 Xã hội học 7310301 A01, C00, C19, D01 20.25
77 Việt Nam học, Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch 7310630 C00, D01, D14, D15 21
78 Chương trình đào tạo đại trà, học tại Khu Hòa An
79 Việt Nam học Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch 7310630H C00, D01, D14, D15 19
80 Ngôn ngữ Anh 7220201H D01, D14, D15 19
82 Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) 7510401C A01, D07, D08 15.5
83 Công nghệ sinh học (CTTT) 7420201T A01, D07, D08 15.5
84 Công nghệ thông tin 7480201H A00, A01 15
85 Công nghệ thông tin (CTCLC) 7480201C A01, D01, D07 15
86 Công nghệ thực phẩm (CTCLC) 7540101C A01, D07, D08 15
  Chương trình tiên tiến và chương trình chất lượng cao (Phương thức A)
1 Kinh doanh nông nghiệp 7620114H A00, A01, C02, D01 14
2 Kinh doanh quốc tế (CTCLC) 7340120C A01, D01, D07 17.75
3 Kinh tế nông nghiệp 7620115H A00, A01, C02, D01 14.5
4 Kỹ thuật Điện (CTCLC) 7520201C A01, D01, D07 15.5
5 Kỹ thuật xây dựng 7580201H A00, A01 14
6 Khuyến nông 7620102H A00, A01, B00, D01 14
7 Luật, Chuyên ngành Luật Hành chính 7380101H A00, C00, D01, D03 18.75
8 Nông học Chuyên ngành Kỹ thuật Nông nghiệp 7620109H B00, D07, D08 14
9 Nuôi trồng thủy sản 7620301H A00, B00, D07, D08 14
10 Nuôi trồng thủy sản (CTTT) 7620301T A01, D07, D08 15.5
11 Ngôn ngữ Anh (CTCLC) 7220201C D01, D14, D15 16.5
12 Quản trị kinh doanh 7340101H A00, A01, C02, D01 17.5

Hồ sơ nhập học

Hồ sơ nhập học vào trường đại học Cần Thơ bao gồm

+ Giấy báo nhập học của trường đại học Cần Thơ (bản chính)

+ Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời đối với những thí sinh mới tốt nghiệp năm nay hoặc bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp THPT đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2017 trở về trước

+ Bản sao Học bạ trung học phổ thông có công chứng

+ Bản sao Giấy khai sinh có công chứng

+ Giấy tờ chứng nhận thuộc diện ưu tiên ( nếu có)

+ Giấy chứng nhận đăng ký nghĩa vụ quân sự (đối với nam sinh viên theo mẫu) 

Mọi thắc mắc phụ huynh/ thí sinh vui lòng liên hệ:

Đại học Cần Thơ – Khu II, đường 3/2, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ

Số điện thoại: (84-292) 3832663;

Fax: (84-292) 3838474

Email: dhct@ctu.edu.vn

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

Trở thành người bình luận đầu tiên!

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status