Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Công Bố Điểm Sàn 2018

Ngay sau khi có điểm thi THPT quốc gia 2018, trường Đại học kinh tế quốc dân đã nhanh chóng công bố điểm sàn xét tuyển 2018.

Trường đại học kinh tế quốc dân công bố điểm sàn 2018

Điểm sàn Đại học kinh tế  quốc dân

Chi tiêu tuyển sinh của trường Đại học kinh tế quốc dân là 5.500 thí sinh, tăng 14,8% so với năm trước. Đồng thời trường cũng mở thêm 13 ngành mới để thí sinh có nhiều cơ hội lựa chọn.

Theo đó điểm sàn xét tuyển đầu vào trường Đại học kinh tế quốc dân hệ chính quy năm 2018 là 18 điểm. Mức điểm này đã bao gồm các điểm ưu tiên và đểm thi theo tổ hợp xét tuyển với các môn tính hệ số 1.

Đối với các ngành có tổ hợp môn Tiếng Anh tính hệ số 2, các môn còn lại tính hệ số 1, quy về thang điểm 30 theo cách tính của Bộ giáo dục:

( điểm môn 1 + điểm môn 2 + điểm tiếng Anh * 2) * 3/4 + điểm ưu tiên

Đại học kinh tế quốc kết hợp tuyển thẳng

Có 3 đối tượng được xét duyệt tuyển thẳng:

Đối tượng 1: Thí sinh đã tham gia vòng thi tuần Olympia và có tổng điểm thi THPT quốc gia năm 2018 theo tổ hợp môn xét tuyển của trường đạt từ 18 điểm trở lên

Đối tượng 2: Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế trong thời hạn ( tính đến ngày 22/06/2018) đạt IELTs 6.5 trở lên hoặc TOEFL iBT 90 trở lên. Đồng thời có tổng điểm 2 môn thi THPTQG năm 2018 theo tổ hợp môn xét tuyển của Trường (trừ môn thi Tiếng Anh), đạt từ 15 điểm trở lên, trong đó bắt buộc phải có môn thi Toán.

– Đối tượng 3: Thí sinh có 3 môn thi THPTQG năm 2018, trong đó bắt buộc phải có môn Toán và 2 môn bất kỳ thuộc các môn trong các tổ hợp xét tuyển của nhà trường đạt 27 điểm trở lên ( lưu ý: điểm không làm tròn, không tính điểm ưu tiên).

Điểm chuẩn vào trường Đại học kinh tế quốc dân 2017

STT

Mã ngành

Tên ngành đào tạo

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

 

Các ngành đào tạo đại học

 

 

2

7220201

Ngôn ngữ Anh

A01; D01; D09; D10

34.42

Tiếng Anh hệ số 2

3

7310101

Kinh tế

A00; A01; D01; D07

25.5

 

4

7310104

Kinh tế đầu tư

A00; A01; B00; D01

25.75

 

5

7310105

Kinh tế phát triển

A00; A01; D01; D07

 

6

7310106

Kinh tế quốc tế

A00; A01; D01; D07

27

 

7

7310107

Thống kê kinh tế

A00; A01; D01; D07

24

 

8

7310108

Toán kinh tế

A00; A01; D01; D07

23.25

 

9

7320108

Quan hệ công chúng

A01; C03; C04; D01

 

10

7340101

Quản trị kinh doanh

A00; A01; D01; D07

26.25

 

11

7340115

Marketing

A00; A01; D01; D07

26.5

 

12

7340116

Bất động sản

A00; A01; D01; D07

24.25

 

13

7340120

Kinh doanh quốc tế

A00; A01; D01; D07

26.75

 

14

7340121

Kinh doanh thương mại

A00; A01; D01; D07

26

 

15

7340122

Thương mại điện tử

A00; A01; D01; D07

 

16

7340201

Tài chính – Ngân hàng

A00; A01; D01; D07

26

 

17

7340204

Bảo hiểm

A00; A01; D01; D07

24

 

18

7340301

Kế toán

A00; A01; D01; D07

27

 

19

7340401

Khoa học quản lý

A00; A01; D01; D07

 

20

7340403

Quản lý công

A00; A01; D01; D07

 

21

7340404

Quản trị nhân lực

A00; A01; D01; D07

 

22

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

A00; A01; D01; D07

24.25

 

23

7340409

Quản lý dự án

A00; A01; B00; D01

 

24

7380107

Luật kinh tế

A00; A01; D01; D07

 

25

7480101

Khoa học máy tính

A00; A01; D01; D07

 

26

7480201

Công nghệ thông tin

A00; A01; D01; D07

24.5

 

27

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

A00; A01; D01; D07

 

28

7620115

Kinh tế nông nghiệp

A00; A01; B00; D01

 

29

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00; A01; D01; D07

25.25

 

30

7810201

Quản trị khách sạn

A00; A01; D01; D07

26

 

31

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00; A01; D01; D07

 

32

7850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

A00; A01; B00; D01

24.25

 

33

7850103

Quản lý đất đai

A00; A01; D01; D07

 

34

EBBA

Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (EBBA)

A00; A01; D01; D07

25.25

 

35

EP01

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) học bằng tiếng Anh (tiếng Anh hệ số 2)

A01; D01; D07; D09

 

36

EP02

Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) học bằng tiếng Anh

A00; A01; D01; D07

 

37

EPMP

Quản lý công và chính sách học bằng tiếng Anh (EPMP)

A00; A01; D01; D07

23.25

 

38

POHE

Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE – tiếng Anh hệ số 2)

A01; D01; D07; D09

31

 
Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

Trở thành người bình luận đầu tiên!

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status